vô giá. Không định được giá nào cho đáng; rất quý. Của quý vô giá. Dịch . Tiếng Anh: invaluable, priceless; Tham khảo "vô giá", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
Qua bài viết Văn bản Tiếng Anh là gì ta thấy được văn bản có hình thức đa dạng, được xây dựng, ban hành với nhiều mục đích khác nhau. Do đó, khi cần ban hành văn bản các chủ thể cần lựa chọn loại văn bản phù hợp với mục đích, để có được hiệu quả giải quyết công việc tốt nhất.
vô giá vô gia cư vô định bằng Tiếng Anh . Bản dịch và định nghĩa của vô định, từ điển trực tuyến Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng tôi đã tìm thấy ít nhất 1.388 câu dịch cũng như là vô định hình và cồng kềnh. It's immediate, vital and intimate, as well as being amorphous
Hy vọng là mọi người đã hình dung ra được sự # biệt giữa 2 nhóm đó, Tiếp đến là phân biệt giữa Priceless và Invaluable Priceless : ví dụ Kim cương -> nhiều tiền, vô giá Invaluable : ví dụ Đồ người yêu tặng —> ít tiền nhưng vô giá,.
Thuật ngữ tiếng anh siêng ngành kế toán thông dụng - Để công việc của người tiêu dùng được thuận tiện và tiện lợi hơn, bạn không thể thiếu kiến thức về giờ Anh siêng ngành.. Bạn đang xem: Nguyên giá tiếng anh là gì Đối cùng với ngành kế toán thù cũng như vậy. Sau phía trên, công ty chúng tôi đang tổng
Q6KD. hoặc không tương xứng với tình huống của một cá don't match a person's you're constantly putting yourself down, or you feel worthless or inconsequential, something is up. thời gian của bạn và, hoàn toàn có thể, khiến bạn trở nên giống họ who makes you feel worthless, anxious or uninspired is wasting your time and, quite possibly, making you more like chỉ có vài phần trăm người dân kiếm được rất nhiều tiền,But only the top few percent earn serious cash-Những người này bề ngoài có vẻ rất năng động và nhiệt tình, nhưngThese people may seem to be energetic and enthusiastic on the surface,but behind closed doors they may feel worthless and biết rằng tôi không bao giờ có thể trở nên giàu có trong tình trạng khổ sở như thế này,I knew that I could never accumulate a fortune in such misery andNhưng điều thường bị lãng quên là Diana cũng là một nghịch lý ẩn sau hình ảnh đĩnh đạc mà bà thể hiện với thế giới, là giai đoạn phải vật lộn với chứng rối loạn ăn uống,But what is often forgotten is that Diana was also a paradox under the magnificently poised image she presented to the world, she struggled with bulimia,Có thể bạn đang cảm thấy có lỗi vì một điều gì đó mà bạn đã làm trong cuộc sống của bạn vàIt is possible that you are feeling guilty because of something that you have done in your life andNếu bạn có các dấu hiệu và triệu chứng trầm cảm- chẳng hạn như cảm thấy buồn hoặc vô giá trị và mất hứng thú với các hoạt động bình thường- hãy nói chuyện với bác sĩ của you have signs and symptoms of depression- such as feeling sad or worthless and a loss of interest in normal activities- talk to your doctor. có thể bạn đang ở trong hoàn cảnh bị bạo hành.[ 2].If your partner continually makes you feel worthless, pathetic, or terrible, you are probably in an abusive situation.[2].Những kẻ phạm tội hãm hiếp thường làm sống lại cơn giận mãnh liệt,hoặc thậm chí nhiều tháng chuẩn bị cho việc hãm hiếp,” Barbaree often recall being intensely angry, depressed or feeling worthless for daysor even months leading up to the rape,” Dr. Barbaree said. thân mình vào một tiêu chuẩn bất khả và không hiệu can also lead you to feel sad or worthless about yourself because you're holding yourself to an impossible, unproductive dụng tình cảm có thể ở dạng gọi tên, hạ thấp hoặcEmotional abuse can take the form of name calling, demeaning,Nếu có một con vật hoặc đồ vật như búp bê khóc,If there was an animal or objectsuch as a doll crying,Có phải đó là một người bạn xấu luôn tìm cách hạ thấp vàIs it a toxic friend who is always putting you down andCha mẹ cố tình khiến trẻ cảm thấy chúng vô giá trị và không ai coi trọng chúng cả, ví như chỉ trích kịch liệt nếu chúng làm không parent intentionally makes the child feel they are worthless and that no one appreciates them, such as harshly criticizing them if they do not perform người mắc chứng rối loạnA person with major depressive disorder may feel guilty, worthless, and hopeless. nhưng điều đó thực sự có khả năng?You might feel like the most worthless person on the planet, but is that likely?Bạn có thể cảm thấy giống như người vô giá trị nhất trên hành tinh, nhưng điều đó thực sự có khả năng?You might feel like the most worthless person on the planet, but is that really likely?Bạn có thể cảm thấy giống như người vô giá trị nhất trên hành tinh, nhưng điều đó thực sự có khả năng?
If it is teared down, the ticket becomes xin phủ nhận những hành động này là vô giá would strongly argue that these particular actions were hắn suýt giết anh chỉ vì một miếng bít- tết vô giá he would have killed you over one measly steak!Đồng tiền của chúng tôi vô giá trị,” Contreras cảm giác vô giá trị hoặc một cảm giác tội lỗi vô độ;Câu chuyện của cô ấy hoặc vô giá trị, hoặc có giá either her story is worthless, or she's lying about the con nói những điều quý báu hơn những điều vô giá trị,Mặt khác,sự xấu hổ thường liên quan đến cảm giác vô giá sau khi Carleo rời sòng bạc, những con chip vô giá cà phê thường bịbỏ đi vì nhiều người nghĩ rằng nó vô giá xoay mắt tôi để khỏi nhìn những điều vô giá trị;Trong kinh tế tiền tệ,tiền định danh là một đối tượng vô giá trị nội tại hoặc một hồ sơ được chấp nhận rộng rãi như một phương tiện thanh monetary economics, fiat money is an intrinsically valueless object or record that is widely accepted as a means of hiệu cũng phải có giá trị, nếu chúng ta nói có lửa bởi vì tôi thấy một cái cây,The sign must also be valid, if we say there's a fire because I see a tree,Vô giá trị- Em không xứng đáng đạt được mục tiêu vì em không đủ" tốt". because I'm not good kết của bạn sẽ trở nên vô giá trị nếu bạn không có văn bản liên kết bên link will become valueless if you don't have the right anchor cũng không chủ trương bảo rằng mục đích của sự phồn vinh là vô giá trị đối với tất do I mean to suggest that the goal of prosperity for all is nghĩa và vô giá trị của sự tồn tại, không hiểu ý nghĩa của cuộc sống của and worthlessness of existence, not understanding the meaning of your cả những cái đó là vô nghĩa và vô giá trị so với tinh thần Đức, nghệ thuật Đức và phong tục tập quán was all insignificant and valueless in comparison with German character, German art, and German giúp hiểu khái niệm về giả thuyết vô giá trị mạnh mẽ, hãy nghĩ đến việc ném một đồng help understand the concept of a robust null hypothesis, think of tossing a lại, coi thường những bình luận hoặcso sánh một đứa trẻ bất lợi với người khác sẽ khiến trẻ cảm thấy vô giá difference, demeaning comments orlinking a child negatively with another will make your kids feel nữa, những tin nhắn vô giá trị này có thể trở thành một mối phiền toái và khiến khách hàng không thích these invaluable text messages may become a nuisance and cause customers to cùng một thị trường và các khu vực nhộn nhịp hơn,không gian cá nhân là một khái niệm vô giá the same markets and more bustling areas,personal space is a null chúng ta hoàn toàn chắc chắn,cho dù giá trị của chúng ta hay vô giá trị, chúng ta gần như không thể sợ we ate absolutely certain, whether of our worth or our worthlessness, we ate almost impervious to fear.
Invaluable nghĩa là vô giá, mô tả một sự vật rất có giá trị. Valueless và worthless đối nghĩa với valuable chỉ một vật hay một hành động không có giá trị, vô ích. Invaluable /ɪnˈvæljuəbl/ vô giá, rất hữu ích. Extremely useful. Cực kì hữu ích. Ex She was an invaluable source of information. Bà ấy là một nguồn thông tin vô cùng quý giá. Ex The new job will provide you with invaluable experience. Công việc mới sẽ cung cấp cho bạn kinh nghiệm vô giá. Ex They are truly men of wisdom, understanding and their service is invaluable. Họ thực sự là hai người đầy thông sáng, hiểu biết và sự phục vụ của họ là vô giá. Valueless /ˈvæljuːləs/ không có giá trị. Ex We thought the chair was an antique worth a lot of money but it turned out to be a valueless replica. Chúng tôi nghĩ rằng chiếc ghế là một món đồ cổ đáng giá rất nhiều tiền nhưng hóa ra nó là một bản sao vô giá trị. Ex His comments were so general that they were practically valueless. Những bình luận của ông rất chung chung đến nỗi chúng thực sự vô giá trị. Ex History testifies that the many gods of ancient nations proved valueless and powerless. Lịch sử chứng minh rằng vô số các thần thánh của các nước khi xưa đã chứng tỏ là vô giá trị và chẳng có quyền năng gì cả. Worthless /ˈwɜːθləs/ không hữu ích, chẳng ra gì, vô giá trị. Ex The company's shares are now virtually worthless. Cổ phiếu của công ty bây giờ hầu như không có giá trị. Ex He said the jewels were worthless fakes. Ông nói rằng đồ trang sức là hàng giả vô giá trị. Ex She was criticized so much by her employers that she began to feel worthless. Cô đã bị chỉ trích rất nhiều bởi các chủ nhân của mình đến nỗi cô bắt đầu cảm thấy vô giá trị. Ex He started collecting these paintings when they were worthless. Anh ấy bắt đầu sưu tập những bức tranh này khi chúng không còn có giá trị. Tư liệu tham khảo Dictionary of English Usage. Bài viết phân biệt invaluable, valueless và worthless được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV. Nguồn
Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Tính từ Dịch Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn vo˧˧ zaː˧˥jo˧˥ ja̰ː˩˧jo˧˧ jaː˧˥ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh vo˧˥ ɟaː˩˩vo˧˥˧ ɟa̰ː˩˧ Tính từ[sửa] vô giá Không định được giá nào cho đáng; rất quý. Của quý vô giá. Dịch[sửa] Tiếng Anh invaluable, priceless Tham khảo[sửa] "vô giá". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPATính từTính từ tiếng Việt
1. Sách Trân Châu Vô Giá The Pearl of Great Price 2. Một khám phá vô giá! A Priceless Discovery! 3. Cơ bản là vô giá trị. Basically worthless. 4. Ông ta là vô giá ở Bức Tường. He'd be invaluable at the Wall. 5. Toàn là một đống hổ lốn vô giá trị. What a load of crap it all is. 6. Booth, căn hầm đó chứa đầy hiện vật vô giá. Booth, the vault is filled with priceless artifacts. 7. Cuốn sách của Đức Chúa Trời —Kho tàng vô giá God’s Own Book —A Treasure 8. Sách của Cha, ôi kho tàng vô giá cho nhân loại. There is a book that by its many pages, 9. Ta không thể hoang phí cơ hội vô giá này được. It is an invaluable opportunity we cannot afford to waste. 10. Một cuộc hôn nhân giống như là cái bình vô giá. A marriage is like a priceless vessel. 11. Người vợ ủng hộ chồng là một ân phước vô giá! A supportive wife is priceless to a spiritual man 12. Làm sao anh biết các trái phiếu đó vô giá trị? How do you know the bonds are worthless? 13. Ông muốn cuốn sách vô giá này trở nên miễn phí. He wanted to make that which was expensive free. 14. Chúng ta có tận dụng khả năng vô giá này không? Could we make better use of this valuable skill? 15. Họ tin cậy điều hư ảo+ và nói điều vô giá trị. They trust in unreality*+ and speak what is worthless. 16. Chẳng chi so sánh cho bằng bởi đây quà vô giá thay. No matter what we do, We never can earn it. 17. 1 Chúa Giê-su ví Nước Trời như kho báu vô giá. 1 Jesus likened the Kingdom to priceless treasures. 18. Sherman đã phá hỏng, một báo vật vô giá của lịch sử Sherman destroyed a priceless historical artifact. 19. Bằng khoán của cô vô giá trị nếu chồng cô không còn sống. Your claim's worthless without your husband alive. 20. Lòng hiếu khách và sự giúp đỡ của họ quả là vô giá. Their hospitality and help are invaluable. 21. Hầu hết âm nhạc phương tây đều vô văn hóa, vô giá trị. Much of Western music is unrefined, worthless. 22. Ngôi nhà của những bảo vật võ hiệp vô giá bậc nhất Thần Châu! Home of the most priceless kung fu artifacts in all of China! 23. Tôn giáo giả giống như tiền giả—trông như thật nhưng lại vô giá trị. False religion is like false money —it may look like the real thing, but it is worthless. 24. Tôi yêu người đàn ông này; dáng vẻ của ông ta thực sự vô giá. I love this guy; his expression is priceless. 25. Đúng, nhưng Isabel đã làm giảm cổ phần này đến mức vô giá trị rồi. Yes, but Isabel has diluted that stock to the point where it's worthless. 26. Một vài biên sử nầy ngày nay được tìm thấy trong Trân Châu Vô Giá. Some of these records are now found in the Pearl of Great Price. 27. 16 Một sự giúp đỡ vô giá trong việc quyết định, đó là cầu nguyện. 16 An invaluable aid in making decisions is prayer. 28. Nuôi dạy con cái là công việc khó nhọc, nhưng phần thưởng thì vô giá Raising children is hard work, but the rewards are priceless 29. 14 Sự phù phiếm có thể bao gồm lời nói hư không hoặc vô giá trị. 14 Valueless things can include words. 30. Hãy giở đến Joseph Smith—Lịch Sử 168–73 trong sách Trân Châu Vô Giá. In the Pearl of Great Price, turn to Joseph Smith—History 168–73. 31. Đối với một trưởng lão bận rộn, một người vợ biết ủng hộ thật vô giá! For a busy elder, a supportive wife is priceless! 32. Việc dân sự “tẩy sạch” mình theo nghi lễ ngoại giáo hoàn toàn vô giá trị. It is to no avail that her citizens “purify” themselves according to pagan rites. 33. Một số người đã bán mất đặc ân phụng sự vô giá để đổi lấy gì? What have some traded for priceless privileges of service? 34. Tất cả bản dịch này về sau trở thành một phần của sách Trân Châu Vô Giá. All of these translations later became part of the Pearl of Great Price. 35. Tiền vô giá trị thực tế được sử dụng làm tiền vì chính phủ đã ban hành. Intrinsically valueless money used as money because of government decree. 36. Sách Mặc Môn là một trong những ân tứ vô giá của Thượng Đế cho chúng ta. The Book of Mormon is one of God’s priceless gifts to us. 37. Đó là một món quà vô giá và mang lại niềm vui khôn tả cho chúng ta. It is a priceless gift that has been given to us, bringing us great joy. 38. Tốt hơn là viết những tấm séc có giá trị trong một ngân hàng vô giá trị. But to write good cheks on a bum bank. 39. Trước khi mi đi, hãy để họ chiêm ngưỡng cái mà mi cho là vô giá trị. Before you go, let them look upon what you thought unworthy. 40. 23 Sự ủng hộ và giúp đỡ của các bạn tín đồ đấng Christ là vô giá. 23 The support and help of fellow Christians is invaluable. 41. Lương tâm là một món quà vô giá có thể giúp chúng ta đạt được mục tiêu đó. To that end, the conscience can be an invaluable tool. 42. Thế Chiến II chứng tỏ rõ ràng rằng minh ước đó chỉ là tờ giấy vô giá trị. World War II clearly demonstrated that the pact was not worth the paper it was written on. 43. Và sự hiểu biết, lời khuyên, và sự ủng hộ của bà thì thật vô giá đối với tôi. And her insight, counsel, and support have been invaluable to me. 44. Những tượng chạm và tượng đúc ấy là “thần tượng vô giá trị”.—Ha-ba-cúc 218, NW. Such carved images and molten statues are “valueless gods.”—Habakkuk 218. 45. Tiền tệ do chính phủ trung ương phát hành nhanh chóng phá giá rồi gần như vô giá trị. The currency issued by the central government rapidly declined in value until it became virtually worthless. 46. Vào lúc đó, các thần tượng của hệ thống mọi sự này sẽ chứng tỏ là vô giá trị. At that time, the gods of this system of things will be seen to be valueless. 47. Những hình ảnh đầy màu sắc cùng với những hình chúng tôi vẽ minh họa thật sự là vô giá. The colorful pictures —along with some diagrams that we made— proved invaluable. 48. Sự đồng cảm là điều vô giá giúp chúng ta bỏ qua lỗi lầm của những người khác trong hội thánh. Empathy is invaluable in helping us overlook the failings of others within the congregation. 49. Người lái buôn trong minh họa của Chúa Giê-su sẵn lòng làm gì để có viên ngọc trai vô giá? What was the merchant in Jesus’ illustration willing to do to gain the priceless pearl? 50. Tôi xem tạp chí như một công cụ vô giá để giúp người ta quen biết với Đức Giê-hô-va”. I see the magazines as an invaluable aid in helping people get to know Jehovah.” 51. Còn Cain - một tên nông dân keo kiệt, chỉ dâng lên một bó cỏ và vài ba hạt giống vô giá trị với hắn. But Cain, a miserly farmer, offered only a bunch of grass and some worthless seeds to him. 52. Cổ phần và công phiếu một sớm một chiều có thể trở thành vô giá trị khi nền kinh tế thình lình sụp đổ. Stocks and bonds can become worthless overnight in a sudden economic crash. 53. Bà nói với Brock rằng cuộc đời là vô giá và thả viên kim cương xuống biển, sau khi cho Brock cầm thử nó. She tells Brock that life is priceless and throws the diamond into the ocean, after allowing him to hold it. 54. Những ấn phẩm thời ban đầu, tự truyện sống động và kỷ vật vô giá cũng nằm trong số báu vật tại kho lưu trữ. Our early publications, thrilling first-person accounts, and priceless memorabilia are also among the gems held in the Archives. 55. Châm-ngôn 102 Những lời này thật vô giá đối với tín đồ Đấng Christ sống vào giai đoạn chót của thời kỳ cuối cùng. Proverbs 102 To true Christians living deep in the time of the end, these words are indeed precious. 56. Một độc giả rất thích đọc tạp chí của chúng ta nhận xét “Thật là những hạt châu kỳ diệu chứa đựng sự khôn ngoan vô giá! An avid reader of our magazines observed “What wonderful gems of priceless wisdom! 57. Thay vì bắt chước người Y-sơ-ra-ên vô ơn vào thời Môi-se, làm sao chúng ta cho thấy mình quý trọng bánh vô giá này? How can we show that unlike the ungrateful Israelites of Moses’ day, we do not take for granted this priceless bread? 58. Giăng 524; Khải-huyền 214 Phần thưởng vô giá này nói lên sự bao la của tình yêu thương và lòng rộng lượng của Đức Giê-hô-va. John 524; Revelation 214 This priceless reward reveals the magnitude of Jehovah’s love and generosity. 59. 4 Trong Kinh-thánh, những từ ngữ Hê-bơ-rơ nói về hình tượng thường thường nhấn mạnh đến sự vô giá trị, hoặc đó là những từ để chỉ sự khinh bỉ. 4 In the Scriptures, Hebrew words referring to idols often stress worthlessness, or they are terms of contempt. 60. 13 Khi Đức Giê-hô-va xem xét bạn, Ngài loại bỏ những tội lỗi như thế, gần giống như người đãi cát tìm vàng loại ra những viên sỏi vô giá trị. 13 As Jehovah sifts through you, he discards such sins, much the way a prospector panning for gold discards worthless gravel. 61. Thông tin này cung cấp cho nhà cung cấp một cái nhìn cập nhật về doanh số bán sản phẩm là vô giá trong dự báo bán hàng và quản lý hàng tồn kho. This information provides the supplier with an up-to-date view on the sales of product which is invaluable in sales forecasting and inventory management. 62. Sách Trân Châu Vô Giá dạy rằng Môi Se đã được cho thấy tất cả mọi cư dân trên thế gian “đông vô số như những hạt cát trên bờ biển” Môi Se 128. The Pearl of Great Price teaches that Moses was shown all the inhabitants of the earth, which were “numberless as the sand upon the sea shore” Moses 128. 63. Khi vợ chồng ly hôn, tôi nhẹ cả người vì thoát khỏi tính khí nóng nảy của anh ấy, nhưng tôi cũng thấy xấu hổ và vô giá trị”.—CHỊ YẾN, ly hôn 17 năm. When we divorced, I was relieved to escape his bad temper, but I also felt humiliated and worthless.” —EMMELINE, divorced for 17 years. 64. Một viện dưỡng lão ở Hawaii đã tặng Nhân Chứng Giê-hô-va một bằng khen về công tác tình nguyện, trong đó miêu tả họ là “báu vật vô giá” đối với những người trong viện. One nursing home in Hawaii gave Jehovah’s Witnesses a Volunteer Service Award that described the volunteers as a “priceless treasure” to those in that facility. 65. Công-vụ 2810, Bản Dịch Mới; 1 Phi-e-rơ 27 Một người chồng tôn trọng vợ sẽ không bao giờ hành hung, sỉ nhục hay miệt thị, khiến vợ cảm thấy vô giá trị. Acts 2810; 1 Peter 27 A husband who honors his wife would never assault her physically; neither would he humiliate or disparage her, causing her to feel worthless. 66. Theo một học giả Kinh Thánh, Phao-lô dùng từ này để ám chỉ “hành động dứt khoát từ bỏ một điều gì đó vô giá trị và đáng kinh tởm, không muốn dính líu một chút nào đến nó nữa”. One Bible scholar says that Paul’s use of this word denotes a “resolute turning aside from something worthless and abhorrent with which one will have nothing more to do.” 67. 13 Bất luận em tiếp tục làm tiên phong bao lâu, em sẽ bổ khuyết cho sự học vấn và nhận được sự huấn luyện vô giá mà không có việc làm nào khác trên đất có thể cung cấp. 13 Regardless of how long you continue pioneering, you will have rounded out your education and received invaluable training that no other occupation on earth can provide. 68. Trong thời kì đầu người Pháp cai trị, nền kinh tế Bỉ hoàn toàn tê liệt do thuế má phải trả bằng đồng vàng và bạc trong khi hàng hóa mà người Pháp mua lại được trả bằng đồng tiền assignat hầu như vô giá trị. During this early period of the French rule, the Belgian economy was completely paralyzed as taxes had to be paid in gold and silver coin while goods bought by the French were paid for with worthless assignats. 69. Chúng tôi điều tra hiện tượng siêu linh, hội kín, giả khoa học và các cáo buộc về mang tính khoa học, giả danh khoa học, phản khoa học, khoa học vô giá trị tà thuật, khoa học bệnh hoạn, sai trái, và những niềm tin vô lý từ xa xưa. We investigate claims of the paranormal, pseudo-science, fringe groups and cults, and claims of all kinds between, science and pseudo-science and non-science and junk science, voodoo science, pathological science, bad science, non-science, and plain old non-sense. 70. Thánh thư dạy rằng thể xác và linh hồn tạo thành bản thể con Vì được cấu tạo với hai thành phần như vậy, nên mỗi anh chị em có thể tạ ơn Thượng Đế về các ân tứ vô giá của Ngài về thể xác và linh hồn của mình. Scripture teaches that the body and the spirit are the soul of As a dual being, each of you can thank God for His priceless gifts of your body and your spirit. 71. Để ngăn chặn mọi người nắm giữ tiền mặt và do đó thu nhập 0%, Gesell đề nghị phát hành tiền trong một thời gian hạn chế, sau đó nó phải được đổi lấy giấy bạc mới; các cố gắng nắm giữ tiền do đó dẫn nó đến hết hạn và trở thành vô giá trị. To prevent people from holding cash and thus earning 0%, Gesell suggested issuing money for a limited duration, after which it must be exchanged for new bills; attempts to hold money thus result in it expiring and becoming worthless. 72. Mặt khác, những người ủng hộ chỉ giáo dục kiêng khem cho rằng nội dung giáo dục bao hàm không dạy được cho teen tiêu chuẩn về cách ứng xử đạo đức; họ cho rằng hoạt động tình dục dựa trên nền tảng đạo đức chỉ diễn ra bên trong phạm vi hôn nhân là "lành mạnh và xây dựng" và rằng sự hiểu biệt vô giá trị về thân thể có thể dẫn tới những hoạt động vô đạo đức, không lành mạnh và có hại. On the other hand, proponents of abstinence-only sex education object to curricula that fail to teach their standard of moral behavior; they maintain that a morality which is based on sex only within the bounds of marriage is "healthy and constructive" and that value-free knowledge of the body may lead to immoral, unhealthy, and harmful practices.
vô giá tiếng anh là gì